CÁCH XƯNG HÔ TRONG VĂN CỔ ĐẠI (ST)

Thảo luận trong 'Box Editor'

  • ^^! Nếu bạn không gửi link bài viết trên Facebook được, hãy sử dụng link trong khung này để chia sẻ bài viết :
    1. PHUONGLINH87^^

      PHUONGLINH87^^ Well-Known Member

      Bài viết:
      4,455
      Được thích:
      6,076
      Xưng hô trong văn cổ đại
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH

      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Bài viết dựa tham khảo của rất nhiều nguồn, hy vọng nó có ích đối với các Editor trong việc thay từ ta - ngươi, - nàng thường xuyên xuất trong văn cổ trang.
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH

      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH (Lưu ý: trong văn cổ trang thực ra chúng ta cũng có thể dùng từ nhân xưng tôi, , cậu... giống văn đại trong tùy trường hợp, chỉ khác là ở văn cổ trang, người ta : "Tôi và "huynh" thay cho "Tôi và " ở văn đại. Từ nó cũng có thể xử dụng thay cho từ nàng và trong câu đối thoại).
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Xưng hô gồm có ba phần:
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Cung đình
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Giang hồ
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Gia đình

      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH

      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH 1.Cung đình
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH + Cha, mẹ của vua: (viết hoa chữ cái đầu)
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Cha vua (người cha chưa từng làm vua) : Quốc lão
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Cha vua (người cha từng làm vua rồi truyền ngôi cho con) : Thái thượng hoàng
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Mẹ vua (chồng chưa từng làm vua) : Quốc mẫu
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Mẹ vua (chồng từng làm vua) : Thái hậu
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Mẹ kế (phi tử của vua đời trước): Thái phi
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Bà của vua: Thái hoàng thái hậu
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Xưng khi chuyện:
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Quốc lão/Thái thượng hoàng: Ta
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Thái hoàng thái hậu/Quốc mẫu/Thái hậu: Ai gia/ta/lão thân
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Các con cháu trong hoàng tộc gọi:
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Thái thượng hoàng/Thái hậu… :Hoàng gia gia/Hoàng nãi nãi hoặc Hoàng tổ mẫu…
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH

      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH + Vua:
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Qua từng triều đại vua có danh xưng khác:
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Thời Hạ – Thương – Chu: Vương
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Thời Xuân Thu – Chiến Quốc:
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Nước lớn: Vương
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Nước : Hầu/Công/Bá (thuộc chư hầu)
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Từ triều Tấn trở : Hoàng đế
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Thời Nguyên và Thanh: Đại Hãn
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Tự xưng: ( viết hoa)
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH + quả nhân: dùng cho tước nào cũng được.
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH + trẫm: chỉ cho Hoàng đế/Vương.
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH + gia: chỉ dùng cho Vương trở xuống.
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Gọi:
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Quần thần : chư khanh, chúng khanh, ái khanh
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Cận thần (được sủng ái) : ái khanh
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Vợ (được sủng ái) : Ái hậu/Ái phi
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Vua chư hầu : hiền hầu
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Con (khi còn ): hoàng nhi
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Xưng với vua:
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Các con: nhi thần, hoàng nhi
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Gọi vua cha: phụ hoàng
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Gọi mẹ: mẫu hậu
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Các quan tâu vua : bệ hạ, thánh thượng, đại vương
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Các thê thiếp (bao gồm cả vợ) xưng: Thần thiếp
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Các quan tự xưng: hạ thần, thần,

      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH + Con vua:

      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Cũng như với vua, con vua cũng được gọi thay đổi theo từng triều đại:

      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Con trai:
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Thời Hạ – Thương – Chu tới thời nhà Tần: Công tử
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Thời Hán đến Minh: Hoàng tử
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Thời Thanh: A ca
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Người được chỉ định lên ngôi: Đông cung thái tử/Thái tử
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Vợ chính Đông cung thái tử : Thái tử phi
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Vợ hoàng tử: Hoàng túc, hoàng tử phi
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Vợ bé: Trắc phi/thứ phi
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Thiếp: Phu nhân
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Thời nhà Thanh:
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Vợ lớn A ca: Đích phúc tấn
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Vợ bé A ca: Trắc phúc tấn
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH

      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Con
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Con vua : Công chúa, Hoàng nữ
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Con rể vua : Phò mã
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Nhà Thanh:
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Con : Cách Cách
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Con rể: Nghạch phò
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Con vua gọi:
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Vua: Phụ hoàng/Phụ vương…
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Hoàng hậu: Mẫu hậu/Hoàng hậu nương nương/Vương hậu nương nương…
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Mẹ ruột: Mẫu phi/mẫu thân
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Phi tần khác: Mẫu phi hoặc gọi “Tước hiệu + nương nương”
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Tự xưng: Ta, bổn hoàng tử/bổn công chúa.
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH + Hoàng tộc:
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH em và con cháu vua thường được ban tước hiệu Vương gia/Thân vương khi trưởng thành.
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - trai vua : Vương/ Hoàng huynh
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Chị vua : Công chúa/Hoàng tỉ
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Em trai vua : Vương/ Hoàng đệ
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Em vua : Công chúa/ Hoàng muội
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - vua: Thái công chúa/ Hoàng
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Bác vua : Vương/ Hoàng bá
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Chú vua : Vương/ Hoàng thúc
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Cậu vua : Hoàng cữu phụ/ Quốc cữu
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Cha vợ vua : Quốc trượng
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Con trai Thái tử (được chọn kế vị): Hoàng thái tôn
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Cháu trai Thái tử (được chọn kế vị): Hoàng thành tôn
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Con trai trưởng vua chư hầu (người kế thừa vương vị) : Thế tử
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH -
      Con trai thứ vua chư hầu: Quận vương
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Vợ chính quận vương: Quận vương phi
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Vợ bé quận vương: phu nhân
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Con trai quận vương: Công tử/thiếu gia
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Con quận vương: Tiểu thư
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Con vua chư hầu : Quận chúa
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Chồng quận chúa : Quận mã
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Vợ chính Vương: Vương phi
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Vợ bé Vương: Trắc phi/Thứ phi
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Thiếp của Vương: Phu nhân
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Nhà Thanh:
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - /em vua: Vương
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Vợ chính vương: Đích phúc tấn
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Vợ bé vương: Trắc phúc tấn
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Con trai vương: Bối lặc
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Con vương: Cách cách
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Con dâu vương: Phúc tấn
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Con rể vương: Ngạch phò
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH + Quan lại:
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Các quan tự xưng khi chuyện với quan to hơn (hơn phẩm hàm) : hạ quan, ti chức, tiểu chức
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Nữ với nam: thiếp, tiện thiếp, nô, nô gia, tì thiếp, nô tì
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Lớp với lớp lớn: vãn sinh, học sinh, hậu học, vãn bối
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Ngang hàng nhau: bỉ nhân, tại hạ
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Các quan tự xưng với dân thường: bản quan
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Dân thường gọi quan: đại nhân
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Dân thường khi chuyện với quan xưng là : thảo dân, tiểu dân, hạ dân
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Người làm các việc vặt ở cửa quan như chạy giấy, dọn dẹp, đưa thư, v.v... : nha dịch/nha lại/sai nha
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Con trai nhà quyền quý gọi là : công tử
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Con nhà quyền quý gọi là : tiểu thư
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Đầy tớ trong các gia đình quyền quý gọi ông chủ là : lão gia
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Đầy tớ trong các gia đình quyền quý gọi bà chủ là : phu nhân
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Đầy tớ trong các gia đình quyền quý gọi con trai chủ là : thiếu gia
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Đầy tớ trong các gia đình quyền quý tự xưng là (khi chuyện với bề ): tiểu nhân
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Đứa con trai theo hầu những người quyền quý thời phong kiến : tiểu đồng
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Các quan thái giám khi chuyện với vua, hoàng hậu xưng là : nô tài
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Cung nữ chuyên phục dịch xưng là : nô tì
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH - Ngoài ra, đối với các quan còn có kiểu thêm họ vào trước chức tước, thành tên gọi. Ví dụ :Quách công công, Lý tổng quản, Lưu hoàng thúc...
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH
      cungquanghang.com cungquanghang.com cungquanghang.com N G O Ncungquanghang.com NGON TINH Nguồn: vncomicfarm.com
      Hạ An Hi, duckken, Hàn Ngọc3 others thích bài này.

    2. PHUONGLINH87^^

      PHUONGLINH87^^ Well-Known Member

      Bài viết:
      4,455
      Được thích:
      6,076
      2. Giang hồ
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Đệ tử của quái tu luyện lâu năm gọi thầy là: lão lão
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Lão lão gọi đệ tử là: tiểu lão
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Chồng của sư mẫu: sư trượng/sư công
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Vợ của sư phụ: sư nương
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Sư phụ của sư phụ: thái sư phụ/ sư tổ
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Người sáng lập môn phái: tổ sư(nam)/ tổ sư bà bà(nữ)
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Đệ tử: đồ nhi/ đồ tôn(đời tiếp theo)
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H Phật giáo:
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H Xưng:
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Người trẻ tuổi: tiểu tăng(nam), tiểu ni (nữ)
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Người cao tuổi: lão nạp(nam), lão ni (nữ)
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Xưng chung với ý khiêm tốn: bần tăng/bần ni
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Gọi: thí chủ/tiểu thí chủ/lão thí chủ
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H Đạo giáo:
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H Xưng: Bần đạo
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Người trẻ tuổi: đạo nhân(nam), đạo (nữ)
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Người cao tuổi: lão đạo(nam), lão đạo bà (nữ), chân nhân(võ học đặc biệt cao siêu)
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H Mới gặp lần đầu:
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Nữ trẻ tuổi:
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H Xưng:
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H + Tiểu nữ(khiêm tốn).
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H + Bản nương/ta(ko khiêm tốn).
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H + Lão nương(nếu là người già).
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H + Bổn nương, Bổn phu nhân(người có chồng).
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H Gọi:
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H + nương hoặc tiểu thư(đối với con nhà giàu có danh tiếng)
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Nam trẻ tuổi:
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H Xưng:
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Tại hạ, hậu bối/vãn bối/tiểu bối, tiểu sinh, ta(ko khiêm tốn).
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H Gọi:
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H + Các hạ, huynh đệ/huynh đài(tiểu huynh đệ nếu hơn nhiều tuổi)
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H + Công tử (đối với con nhà giàu có danh tiếng).
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H + Thiếu hiệp(tỏ ý tôn trọng võ học của người đó).
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H + Tiên sinh (với người nho nhã).
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H + Hiền huynh/ hiền đệ(gọi thân mật).
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Nam/nữ cao tuổi:
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H Xưng: Ta, lão, mỗ
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H Gọi:
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H + Lão tiền bối, đại hiêp/lão hiệp(tỏ ý tôn trọng võ học của người đó)
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H Chú ý: tại hạ-các hạ là cách xưng hô trung tính tương đương như tôi- trong ngôn ngữ đại, vãn bối-tiền bối nghĩa là người sau và trước, thể ý tôn trọng khiêm nhường chung dù cùng môn phái, cùng môn phái có thể dựa thứ bậc để phân ra trưởng bối, nhị bối, tiểu bối...
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H -Khi chửi mắng: tiểu tặc, lão tặc, tặc tử (nam), a đầu (nữ)…
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H Nếu đối thoại trực tiếp:
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Với nam: / Y/ Gã/ Ông ta / Lão ta
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H - Với nữ: Mụ/Ả/ ta/ bà ta /Thị
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H
      cungquanghang.com T I N Hcungquanghang.com C U N Gcungquanghang.com cungquanghang.com C Q H Nguồn: chaudoconline.com
      Hạ An Hi, duckken, Hàn Ngọc4 others thích bài này.

    3. PHUONGLINH87^^

      PHUONGLINH87^^ Well-Known Member

      Bài viết:
      4,455
      Được thích:
      6,076
      3. Gia đình
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Gọi vợ: Hiền thê/Ái thê/Nương tử
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Gọi chồng: Tướng công/Lang quân
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - rể/Em rể: Tỷ phu/Muội phu
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Chị dâu: Tẩu tẩu
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cha mẹ gọi con cái: Hài tử/Hài nhi hoặc tên
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Gọi vợ chồng người khác: hiền khang lệ(cách lịch )
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK Khi chuyện với người khác mà nhắc tới người thân trong gia đình:
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cha: gia phụ
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Mẹ: gia mẫu
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - trai ruột: gia huynh/tệ huynh(cách khiêm nhường)
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Em trai ruột: gia đệ/xá đệ
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Chị ruột: gia tỷ
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Em ruột: gia muội
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Ông nội/ngoại: gia tổ
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Vợ: tệ nội/tiện nội
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Chồng: tệ phu/tiện phu
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Con: tệ nhi, nữ nhi
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK Khi chuyện với người khác mà nhắc tới người thân của họ:
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Sư phụ: lệnh sư
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cha: lệnh tôn
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Mẹ: lệnh đường
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cha lẫn mẹ: lệnh huyên đường
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Con trai: lệnh lang/lệnh công tử
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Con : lệnh ái/lệnh thiên kim
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - trai: lệnh huynh
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Em trai: lệnh đệ
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Chị : lệnh tỷ
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Em : lệnh muội
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK Xưng hô trong gia phả:
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Ông bà tổ chết rồi: Hiển cao tổ khảo/tỷ
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Ông bà tổ chưa chết: Cao tổ phụ/mẫu
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cháu xưng: Huyền tôn
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Ông bà cố chết rồi: Hiển tằng tổ khảo/tỷ
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Ông bà có chưa chết: Tằng tổ phụ/mẫu
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cháu xưng: Tằng tôn
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Ông bà nội chết rồi: Hiẻn tổ khảo/tỷ
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Ông bà nội chưa chết: Tổ phụ/mẫu
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cháu xưng: nội tôn
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cha mẹ chết: Hiển khảo, Hiền tỷ.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK + Chưa chết xưng thân Phụ/mẫu
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cha chết con xưng: tử, nữ( tử: con trai, nữ: con ).
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Mẹ chết con xưng: Ai tử, ai nữ.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cha mẹ đều chết con xưng: ai tử, ai nữ.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK Xưng hô trong gia tộc:
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cha ruột: Thân phụ, phụ thân
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cha ghẻ: Kế phụ
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cha nuôi: Dưỡng phụ.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cha đỡ đầu: Nghĩa phụ.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Con trai lớn (con cả thứ hai): Trưởng tử, trưởng nam.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Con lớn: Trưởng nữ.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Con kế: Thứ nam, thứ nữ.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Con út (trai): Quý nam, vãn nam. : quý nữ, vãn nữ.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Mẹ ruột: Sanh mẫu, từ mẫu, mẫu thân
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Mẹ ghẻ: Kế mẫu
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Con của bà vợ kêu vợ lớn của cha là má hai: Đích mẫu.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Mẹ nuôi: Dưỡng mẫu.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Mẹ có chồng khác: Giá mẫu.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Má , tức vợ bé của cha: Thứ mẫu, di nương
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Mẹ bị cha từ bỏ: Xuất mẫu.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Bà vú: Nhũ mẫu.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Chú, bác vợ: Thúc nhạc, bá nhạc.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cháu rể: Điệt nữ tế.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Chú, bác ruột: Thúc phụ, bá phụ.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Vợ của chú : Thiếm, Thẩm.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cháu của chú và bác, tự xưng là nội điệt.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cha chồng: Chương phụ.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Dâu lớn: Trưởng tức.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Dâu thứ: Thứ tức.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Dâu út: Quý tức.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cha vợ (sống): Nhạc phụ, (chết): Ngoại khảo.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Mẹ vợ (sống): Nhạc mẫu, (chết): Ngoại tỷ.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Con rể: Tế tử.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Chị, em của cha, ta kêu bằng : Thân .
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Tự xưng: Nội điệt.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Chồng của : Dượng: trượng, tôn trượng.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Chồng của dì: Dượng: Di trượng, biểu trượng.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cậu, mợ: Cựu phụ, cựu mẫu. Mợ còn gọi là: Câm.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Tự xưng là: Sanh tôn.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cậu vợ: Cựu nhạc.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cháu rể: Sanh tế.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Vợ: Chuyết kinh, vợ chết rồi: Tẩn.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Ta tự xưng: Lương phu, Kiểu châm.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Vợ bé: Thứ thê, trắc thất.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Vợ lớn: Chánh thất.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Vợ sau (vợ chết rồi cưới vợ khác): Kế thất.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - ruột: Bào huynh.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Em trai: Bào đệ, cũng gọi: Xá đệ.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Em : Bào muội, cũng gọi: Xá muội
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Chị ruột: Bào tỷ.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - rể: Tỷ trượng.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Em rể: Muội trượng.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - rể: Tỷ phu.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Em rể: Muội trượng, còn gọi: Khâm đệ.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Chị dâu: Tợ phụ, Tẩu, hoặc tẩu tử.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Em dâu: Đệ phụ, Đệ tức.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Chị chồng: Đại .
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Em chồng: Tiểu .
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - chồng: Phu huynh: Đại bá.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Em chồng: Phu đệ, Tiểu thúc.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Chị vợ: Đại di.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Em vợ (): Tiểu di tử, Thê muội.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - vợ: Thê huynh: Đại cựu:Ngoại huynh.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Em vợ (trai): Thê đệ, Tiểu cựu tử.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Con có chồng: Giá nữ.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Con chưa có chồng: Sương nữ.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cha ghẻ, con tự xưng: Chấp tử.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Tớ trai: Nghĩa bộc.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Tớ : Nghĩa nô.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK Xưng hô trong tang lễ:
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cha chết trước, sau ông nội chết, tôn con của trưởng tử đứng để tang, gọi là: Đích tôn thừa trọng.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cha, mẹ chết chưa chôn: Cố phụ, cố mẫu.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Cha, mẹ chết chôn: Hiền khảo, hiển tỷ.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Mới chết: Tử.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Chết lâu: Mất, khuất núi
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - chôn: Vong.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK Xưng hô với người ngoài:
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - em chú bác ruột với cha mình: Đường bá, đường thúc, đường , mình tự xưng là:Đường tôn.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - em bạn với cha mình: Niên bá, quý thúc, lịnh .
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Mình là cháu, tự xưng là: Thiểm điệt, lịnh điệt.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Chú, bác của cha mình, mình kêu: Tổ bá, tổ thúc, tổ .
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK - Mình là cháu tự xưng là: Vân tôn
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK số từ khác:
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK * Gọi nhà của mình theo cách khiêm nhường lúc chuyện với người khác: tệ xá/hàn xá
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK về chỗ ở của người dùng: quí sở/quí cư
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK (chỉ cần "tệ xá", chớ cần "tệ xá của tôi"; chỉ cần "quí sở", chớ cần "quí sở của ngài")
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK * Đứa bé gọi là tiểu hài nhi... bé gọi là nữ hài nhi... bé trai gọi là nam hài nhi
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK * Khách sạn, nhà hàng, ngân hàng: quán trọ, tửu điếm, tiền trang
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK * Bổ đầu: người đứng đầu tổ chức truy lùng tội phạm ở huyện thời xưa
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK * Bổ khoái: người ở nha môn chuyên bắt người thời xưa.
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK
      cungquanghang.com cungquanghang.com R I G H Tcungquanghang.com cungquanghang.com EBOOK Nguồn: hdvnbits.org
      Hạ An Hi, duckken, Hàn Ngọc8 others thích bài này.

    4. PHUONGLINH87^^

      PHUONGLINH87^^ Well-Known Member

      Bài viết:
      4,455
      Được thích:
      6,076
      Nếu còn thiếu xót gì, các bạn bổ xung vào nha!.. Hoan nghênh cùng góp sức cho các EDITOR
      khanhhoa666 thích bài này.

    5. PHUONGLINH87^^

      PHUONGLINH87^^ Well-Known Member

      Bài viết:
      4,455
      Được thích:
      6,076
      Các cách xưng hô về tuổi ở cổ đại
      Nguồn: http://greyphan.wordpress.com/2013/02/22/suu-tam-cac-cach-xung-ho-ve-tuoi-o-co-dai/
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N Dịch & Biên tập: Grey Phan @ greyphan.wordpress.com
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N Hán Việt/ Tiếng Việt:
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Cưỡng bão/ Tã lót: Sơ sinh, chưa đầy 1 tuổi
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Hài để/ Nhi đồng: 2- 3 tuổi
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Thủy sấn, thiều niên/ Bắt đầu thay răng, tuổi tóc trái đào: Dùng để chỉ bé 7 tuổi. Khi bé còn chưa có búi tóc, chỉ để hai bên xõa tự nhiên rủ xuống, nên còn gọi là “Thùy thiều chi niên”. “Thiều” có nghĩa là “Rũ xuống”.chữ “Thiều” (髫) còn có nghĩa là “Tóc trái đào”. Chữ (髫) cấu tạo từ nghĩa và hình của 1 số chữ tạo thành (Grey thấy k liên quan nên lược), diễn giải ra ý nghĩa của chữ (髫) là: Tóc rủ xuống của trẻ con. Bản thân chữ có ý nghĩa như thế. Còn hình dáng có liên quan tới trái đào hay ko G bó tay. Bởi vì tóc trái đào thường là cho bé trai để, cạo hết chỉ chừa hai cái vá hai bên, giống giống kiểu tóc ba vá của trẻ em Việt Nam hồi xưa. Mà “Thiều niên/tuổi tóc trái đào” lại chỉ dùng xưng cho bé .
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Thủy sấn, điều niên/ Bắt đầu thay răng, tuổi thay răng sữa: “Điều” (龆) với “Thiều” (髫) tuy mặt chữ khác nhưng đồng [tiáo] nên cũng khi đọc cũng bị hiểu là tóc rũ xuống, nhưng chữ “Điều” cũng có nghĩa là “Thay răng sữa” nên chữ này lại được dùng để chỉ bé trai 7 tuổi.
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Tổng giác/ Tóc để chỏm: Gọi chung tuổi .
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Thùy kế chi niên: Đây là cách gọi khác của chữ “Thùy thiều chi niên” phía , gọi chung trẻ em, còn dùng để chỉ những người chưa thành niên.

      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Hoàng khẩu/ Miệng trẻ con (Lời trẻ con): Trẻ em dưới 10 tuổi. Cổ đại gọi trẻ con là “Hoàng”, thời Tùy lấy trẻ con chưa tròn ba tuổi xưng là “Hoàng”, thời Đường lại lấy trẻ con vừa sinh xưng là “Hoàng”. Sau này, trẻ con dưới 10 tuổi đều gọi chung là “Hoàng khẩu”. Hoàng khẩu ý chỉ “Miệng chim non”.
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Ấu học: 10 tuổi.
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Kim sai chi niên/ Tuổi cài trâm: 12 tuổi.
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Đậu khấu niên hoa/ Tuổi dậy : 13 tuổi

      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Chí học: Con trai 15 tuổi. Xuất từ câu trong Luận Ngữ của Khổng Tử: “Ngô thập hữu ngũ mà chí vu học…”
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Cập kê: Con 15 tuổi. Con 15 tuổi bắt đầu cài trâm búi tóc.

      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Bích Ngọc niên hoa, phá qua chi niên: Con 16 tuổi. Giải thích chi tiết ở đây.
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Nhược quán: Chàng trai 20 tuổi. Thời xưa đàn ông 20 đều làm lễ đội mũ (quán), xem như thành niên, nhưng cơ thể còn chưa có tráng kiện, tương đối niên thiếu, nên xưng là “Nhược”.
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Đào lý niên hoa/ Đào mận niên hoa: Thiếu nữ 20 tuổi.
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Hoa tín niên hoa/ Mùa hoa niên hoa: Phụ nữ 24 tuổi. Chỉ phụ nữ 24 như mùa hoa nở, cũng có ý chỉ người phụ nữ ở thời kỳ trẻ trung đẹp đẽ chín mùi nhất.
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Nhi lập: đàn ông 30 tuổi. Trích trong câu: Tam thập nhi lập.
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Bất hoặc: 40 tuổi. Cũng xuất xứ từ Luận Ngữ “Bốn mươi mà bất hoặc”. Về sau dùng “Bất hoặc” gọi thay 40 tuổi. Cũng chỉ gặp chuyện có thể hành xử lễ độ, nhưng chưa chắc có thể hoàn toàn hiểu , có thể khống chế tốt cảm xúc biến hóa. Bất hoặc là đối với nhân nghĩa lễ có hoàn toàn hiểu , đạt tới trí giả cảnh giới.
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Thiên mệnh: 50 tuổi.
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Tri phi chi niên/ Tuổi “biết phải”: 50 tuổi. Xuất xứ từ điển cố về người tên Bá Ngọc, sống đến 50 tuổi mới biết 49 năm qua sống giữa sai lầm. Đời sau vì vậy mà dùng “Biết phải” gọi thay tuổi 50.
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Nhĩ thuận, hoa giáp chi niên: 60 tuổi. TQ dùng thiên, can, địa, chi lẫn nhau tương hợp ghi năm, tuổi 60 trùng vào can chi vì vậy gọi “Lục thập (60) hoa giáp” nên thành xưng thay tuổi 60.
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N -Tất cả các chữ “Chí học”, “Nhi lập”, “Bất hoặc”, “Thiên mệnh”, “Nhĩ thuận” đều trích từ Luận Ngữ của Khổng Tử: “Ngô thập hữu ngũ (15) mà chí vu học, tam thập (30) nhi lập, tứ thập (40) mà bất hoặc, ngũ thập (50) mà biết thiên mệnh, lục thập (60) mà nhĩ thuận, thất thập (70) mà tùy thích, vượt qua.”
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N (Mấy câu ngắn trong câu của Khổng Tử, bg 1 số thành thành ngữ hết. À mà, tam thập nhi lập là thành ngữ chỉ ng đến 30 có thể gánh vác, trưởng thành chứ ko phải là đến 30 là lập gia đình sanh con nha ==!)
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N Cổ hi: 70 tuổi. Trích trong thơ Đỗ Phủ “Nhân sinh thất thập cổ lai hi. “Hi”: thưa thớt. Ý người đến 70 từ cổ tới nay liền nhiều gặp. Câu này còn có nghĩa cảm thán về người làm chính trị nữa.
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N Hỉ thọ: Nam 77 tuổi
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N Mạo điệt: Già 80 tuổi.
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N Mễ thọ: Nam 88 tuổi
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N Thai bối: Nam 90 tuổi
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N Bạch thọ: Nam 99 tuổi
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N Kỳ di: Nam 100 tuổi
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N Trà thọ: Nam 108 tuổi
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N Hoa giáp trọng khai: 120 tuổi
      cungquanghang.com C Q Hcungquanghang.com NGON TINHcungquanghang.com Z I Ncungquanghang.com P K N Thất tuần song khánh: 140 tuổi.
      Hạ An Hi, duckken, tiểu Viên Viên7 others thích bài này.

    6. ^^! Nếu bạn không gửi link bài viết trên Facebook được, hãy sử dụng link trong khung này để chia sẻ bài viết :