Một số cụm từ thường gặp trong bản CV

Thảo luận trong 'Box Editor'

  • ^^! Nếu bạn không gửi link bài viết trên Facebook được, hãy sử dụng link trong khung này để chia sẻ bài viết :
    1. lamphuonghoang

      lamphuonghoang Well-Known Member Staff Member Super Moderator Super Editor

      Bài viết:
      504
      Được thích:
      6,756
      Tung cái này lên để các editor tham khảo, bàn luận :th_82:
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI (cái này mình sưu tầm + 1 chút kinh nghiệm, bạn nào có thêm nhiều từ khác đóng góp thêm nhé)​
      Chữ hán 2 từ:
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 1. ăn nãi: uống sữa
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 2. bà tử: nhiều chuyện
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 3. Bác dịch: kẻ địch, đối đầu
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 4. bạc hạnh: bạc bẽo
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 5. bạch tích: trắng ngần
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 6. Bỉ mộ: ngưỡng mộ,
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 7. biến luận: ý là tranh luận để thay đổi ý kiến
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 8. biệt tử: uất nghẹn mà chết
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 9. bổn gia: nhà chính
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 10. Bút trướng: tiền sổ sách, ý chỉ việc phải tính toán, tính sổ
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 11. cần thái: rau cần
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 12. cống cao*, [*bánh tiến cống]
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 13. chính là: chăng qua, chỉ là, chính là, nhưng.....
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 14. chiết đằng: dằn vặt, giày vò
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 15. chiêu tế招婿 kén rể
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 16. chương hiển: phô trương
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 17. chưởng ấn: dấu tay
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 18. danh ngạch: cửa, đường
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 19. diễm vẫn: đôi môi xinh đẹp
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 20. dược miên: bông y tế
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 21. Đầu bài: hoa khôi kỹ viện
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 22. đắc sắt: gây hấn, gây
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 23. đính đái: mũ miện, chắc là loại mũ mão đội đầu.
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 24. độn đao(đao cùn)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 25. Đông gia: chủ nhân
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 26. giá nhân*, [*lập gia đình]
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 27. gián ngôn: lời can gián
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 28. hạ ngọ*, thư giá**.[*xế chiều; **giá sách]
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 29. hỗ động:tương tác qua lại
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 30. hí sái: giỡn, trêu đùa
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 31. Hoa y: ăn mặc quý phái
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 32. hoàn khố: phong cách lịch , phong lưu
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 33. hồng thần: môi đỏ mọng
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 34. hỗ kháp( cãi nhau – tranh chấp )
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 35. huyết bản* [*vốn gốc, vốn ban đầu]
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 36. huyết quản (của trái cây) : cuống
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 37. kiều nhu: mềm mại, nhu mì
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 38. khắc bạc (lạnh lùng)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 39. khinh bạc: cợt nhả
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 40. khinh phù ( dạ, chú trọng tới bềnổi, khoa trương
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 41. khiết phích: ăn ở sạch quá mức
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 42. la bặc: củ cải
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 43. lãnh thanh: quạnh quẽ
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 44. lãnh tình: lạnh lùng
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 45. lão lệ: những giọt nước mắt
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 46. Lão bảo: tú bà (trong thanh lâu), ông chủ, bà chủ
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 47. lăng nhân (khí thế dọa người)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 48. lệ khí: khí thế bức người, khí thế của người quyền uy
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 49. linh thông* [*nhanh]
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 50. lịch duyệt: từng trãi
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 51. liêu thiên: chuyện phiếm
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 52. lò vương: ông táo
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 53. lôi trì: ao, đìa
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 54. lục lộ* [*gồm , dưới, trước, sau, trái, phải]
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 55. lục ấm: cành lá, tán lá
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 56. khiểm: nịnh nọt, dỗ ngọt
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 57. ngọc tháp: giường ngọc
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 58. ngọc thụ: có tên gọi khác là cây cảnh tiên, yến tử chưởng, có nguồn gốc từ Nam Phi, rất hiếm khi ra hoa, có người cho rằng hoa của nó là điềm báo cho may mắn
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 59. ngụm tỉnh: giếng nước, nguồn nước
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 60. Nhất hoành: nhướng thành đường thẳng
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 61. phao diện: nấu mỳ gói
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 62. quải trượng: nạng, chống nạng
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 63. quy mao: kẻ nhàm chán, thú vị
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 64. Quy túc: nơi thuộc về
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 65. sa mạc: sa – vải mỏng, mạc – màn.
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 66. tấu xảo: khéo, trùng hợp
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 67. Tiếp nhưỡng: gia nhập vào vùng đất
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 68. Tiệp vũ: lông mi
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 69. tiết tháo: đức hạnh, phẩm hạnh
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 70. Thanh mi: mày liễu
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 71. Thanh phong: gió mát
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 72. thải y: áo nhiều màu như cầu vồng
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 73. Thế thanh: danh xưng
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 74. thiên mạc: màn trời
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 75. thiên song*[*cửa sổ mái nhà]
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 76. thối (thoái) đạo: lùi bước
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 77. thử hãn: lau mồ hôi
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 78. Trạch nhật: ngày tốt
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 79. Trành Sao(盯梢) / Theo Dõi
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 80. tru thảo*, [*truy giết, trừng phạt
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 81. Vi lăng: sửng người, ngây ngốc
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 82. viên phẩn: duyên phận
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Chữ hán 3 từ:
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 1. Bạch cái: thưa, lời
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 2. bơi dương hoa=thủy dương hoa: lăng nhăng
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 3. chỉ số thông minh quả nhiên ‘vì linh’ (=bằng 0)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 4. đánh cửu chiết: tính chiết khấu 10%
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 5. đánh ngũ chiết: tính chiết khấu 50%
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 6. đắc ly phổ: đến khó hiểu
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 7. Đăng Đồ Tử: chỉ những kẻ háo sắc, điển tích này liên quan đến chàng Tống Ngọc – trong tứ đại mỹ nam TQ
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 8. đê cốc kì: thời kỳ xuống dốc, mệt mỏi, chán nản
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 9. địa điểm đầu: chỉ giáo, chỉ điểm, nhận định, gật đầu
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 10. hảo đoan đoan: yên lành, êm đẹp
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 11. kim đậu tử: nước mắt
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 12. lạc thủy cẩu*, chó rơi xuống nước, ý thất thế
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 13. lão nương** lỡ thời]
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 14. mã thí tinh(người nịnh bợ, kẻ nịnh hót
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 15. nương cữu gia*[*nhà bên mẹ]
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 16. ngạnh sinh sinh: cứng rắn, mạnh mẽ
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 17. nhân thân biên: người bên cạnh
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 18. nhiếp tượng đầu: camera
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 19. Rất biết sặc: rất biết lý luận
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 20. Tam Phục Thiên: 3 ngày nóng nực, ẩm ướt nhất theo quan niệm của người Trung Quốc, nằm trong khoảng ngày 7,8 tháng 7 tới 23,24 tháng 7.)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 21. Tận khẩu vị: hiểu ràng
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 22. tần số nhìn: video
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 23. tiểu bạch kiểm ~ trai lơ ~ trai bao ^^
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 24. tiểu chính thái: từ gốc là: 小正太= từ tiếng Nhật: Shotaro/Shota: Bé trai. Chỉ những cậu bé/thiếu niên/ những chàng trai trẻ tuổi, ngây thơ. Nguồn : trích chú thích trong cuốn “Chết, sập bẫy rồi” do Lục Hoa dịch.
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 25. tiểu la la: nhãi nhép, tép riu
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 26. tiểu thối nhi: bắp đùi, mông
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 27. tiếu doanh doanh: cười khanh khách
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 28. tuyết phưởng: váy voan, váy chiffon
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 29. thanh quân trắc:ý thanh lọc phản nghịch bên cạnh vua
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 30. thạch đầu ngư * con cá đá, ý muốn cưới về mà ko cho đụng vô]
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 31. trư can sắc(màu gan lợn, đen mặt)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Chữ hán nhiều hơn 4 từ:
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 1. ải cái đầu: thấp hơn 1 cái đầu
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 2. ba bước thành hai bước* [*ý chạy vội]
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 3. Dung tài sơ ý nghiễm, hất vô thành công’*dùng tài năng cách quá sơ sài, mãi thành công]
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 4. Đạp phá thiết hài vô mịch xử, Đắc lai toàn bất phí công phu: mòn giày sắt tìm thấy, tình cờ phát chẳng tốn công
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 5. tại tức tốt: thời tiết tại tốt ^^
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 6. hiệp thiên tử dĩ lệnh chư hầu :“dùng danh nghĩa thiên tử để ra lệnh cho chư hầu”
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 7. Minh nhân bất thuyết ám thoại:người ngay ko sợ dèm pha
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 8. Nhất ba vị bình nhất ba hựu khởi: Sóng trước chưa yên, sóng sau tới
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 9. "Quân tử ái tài, thủ chi hữu đạo" (người quân tử thích tiền tài, nhưng trước hết phải có đạo lý)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 10. sơn vũ dục lai phong mãn lâu : mưa núi nổi lên gió khắp lầu, gió thổi mưa giông trước cơn bão, chỉ bầu khí căng thẳng trước khi chiến tranh bùng nổ)]
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 11. thuyết bất thanh đạo bất minh(lời mập mờ )
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 12. dám cung duy: dám tưởng tượng
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 13. trần chi ma lạn kê chuyện: chuyện như hạt kê (thóc)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 14. tri vô bất ngôn, ngôn vô bất tẫn: biết , nhất định giấu diếm.
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 15. trò giỏi hơn thầy mà thắng vu lam: trò giỏi hơn thầy, hơn cả trời xanh
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 16. túy ông chi ý bất tại tửu: say ko phải vì rượu
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 17. tứ lạng bạt thiên cân(bốn lạng đẩy ngàn cân, ý mượn chuyện để bỏ qua việc lớn)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 18. Vô hỏa bất sinh yên: có lửa sao có khói
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 19. vô huyệt bất lai phong = huyệt động trống nào có gió
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 20. Thượng cùng bích lạc hạ hoàng tuyền (dù đến trời cao xuống suối vàng)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Lưỡng xứ mang mang giai bất kiến (Trương hận ca – Bạch cư Dị) (nơi nào cũng chẳng thấy bóng nhau)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 21. chấp kích huyền tiên, trì đao trường kiếm: dựng kích đeo roi, cầm đao giơ kiếm
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 22. Phiêu: bay tới
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 23. Phủi: phất tay áo
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 24. trần: bụi
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 25. cầm lông gà thay cho lệnh tiễn: mượn chuyện nhặt mà tỏ vẻ, quyết định việc quan trọng
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 26. há miệng lại mắc quai, giơ tay lại bị trói
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI MẸO EDIT
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Sau đây là những lỗi edit thường mắc phải mà mình tổng hợp được, vui lòng đọc để có thể edit mượt mà và thuần việt hơn.
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 1. Đầu tiên, mình về câu cú của tiếng Hoa và tiếng Việt để các bạn dễ phân biệt
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI a/Tiếng Việt: [thời gian]- [nơi chốn] – [nguyên nhân] - [danh từ] – [động từ] – [tính từ]
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI b/Tiếng Hoa: [tính từ] - [động từ] – [danh từ] – [thời gian, nơi chốn, nguyên nhân]
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Vấn đề là các bạn phải sắp lại những trạng từ về câu theo tiếng Việt. Đó là lỗi cơ bản nhất để bị ngược câu.
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 2. Những từ “hướng, đem, so với”
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI a/ Đem gì gì đó, đặt để ở gì gì đó (VD: đem điếu thuốc cháy nửa dụi vào trong gạt tàn) mình phải chuyển lại là Dụi điều thuốc cháy hết nửa vào trong gạt tàn.
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI b/ Hướng đến.... gì gì đó ngồi xuống (VD: hướng đến ABC đối diện ngồi xuống = ngồi xuống đối diện với ABC)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI c/ So với.... gì gì đó (VD: phát nguyên nhân còn so với trước kia càng khó thừa nhận === phát nguyên nhân càng khó thừa nhận hơn trước kia)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 3. Câu hỏi (theo mệnh đề có phải hay )
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Có phải hay [gì gì đó]? ==> Có phải [gì gì đó] hay ?
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 4. Trợ từ:
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Ba: các bạn hay dịch thành “” đó. Nhiệm vụ của nó là tăng biểu cảm trong câu thôi chứ mang nghĩa, và Tiếng Việt mình có nhiều từ để diễn đạt chứ phải chỉ có mỗi từ “”, nên hãy dùng uyển chuyển hơn. Lấy ví dụ để dễ hình dung, “ phải . Sáu năm trôi qua, sao em lại trở nên khai sáng, nhưng tư tưởng lại hề giải phóng gì?” Ở đây có ai “” đâu hết, nó chỉ biểu thị ngờ ngợ tin nổi, nên dịch là “ phải chứ” mới đúng.
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Còn trường hợp thường sai là: “ thôi.” À, nếu đây là câu rủ rê cả đám cùng nó đúng, nhưng nếu 1 người ra lệnh cho người kia phải dịch là “ .” (ở đây được “” nhé ^^). Nhớ xem ngữ cảnh.
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI 5. Những từ ngữ hán việt = thuần việt:
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Trầm mặc = yên lặng, im lặng, yên tĩnh, trầm tĩnh
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Có chút = hơi
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Vương Bát Đản = tên lưu manh
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Hỗn đản = khốn kiếp
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Hội =
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Phôi đản = trứng thối
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Đăng đồ tử = râu xanh
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Trình giảo kim = kỳ đà cản mũi
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Kim cương vương lão ngũ= người đàn ông độc thân giàu có
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - sách sách sách: chậc chậc chậc
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - từ quyệt quyệt miệng có thể sửa là bĩu môi, chu chu môi,
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - tư vị = cảm giác
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - trong truyện ngôn tình thường có chữ 'mặc', ăn mặc, hay nấu mặc, có nghĩa là Mì
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Mệt, thiệt thòi: uổng công
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Khả: nhưng
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Nguyên lai: Tiếng Việt có từ này. Nghĩa là: Hóa ra, ra.
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Cư nhiên: có nghĩa Lại có thể, lại, thế nhưng (tùy tình huống)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Nửa điểm: Đây là cách nhấn mạnh, nhiều editor thường edit " có nửa điểm", dịch " hề" là được.
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Phi thường: nghĩa là rất, vô cùng, hết sức...Tiếng Việt cũng có từ "phi thường" nhưng nghĩa khác.
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Cùng= và, chỉ khi nào với động từ mới là dùng thành từ "cùng", đa số đều là “và”
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI - Đều = cũng
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Đây là những lỗi thường gặp, còn bạn nào có gì thắc mắc thêm có thể pm hỏi riêng hoặc lên diễn đàn nhờ mọi người hỗ trợ
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Tiêu Bất Ly Mạnh, Mạnh Bất Ly Tiêu: Tiêu, Mạnh tức là Tiêu Tán và Mạnh Lương. Cả 2 đều là nhân vật chính trong “Dương gia tướng”, cả 2 đều là tướng quân, 2 người bọn họ sống chết có nhau, như hình với bóng, rất hiểu ý nhau, câu hình dung hai người như hình với bóng, giao tình rất sâu đậm. Sau này câu này được dùng để tình bạn tốt, chỉ tình cảm sâu nặng, thường xuyên ở chung . Bởi vì hai câu này thông dụng cho tiểu thuyết cổ đại, ý tứ dễ hiểu, giống như lời , người bình thường hằng ngày thường xuyên dùng đến, ứng với nhiều loại phạm vi văn học. (Theo Jewel Lý trong vnsharing)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI số đoạn thơ:
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI *
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI "Thập lý bình hồ sương mãn thiên (Mười dặm Bình Hồ sương trắng trời)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Thốn thốn thanh ti sầu hoa niên (Ngắn ngắn tóc xanh sầu bao năm)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Đối nguyệt hình đan vọng tương hỗ (Nhìn trăng đơn độc mong tri kỉ)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Chỉ tiện uyên ương bất tiện tiên. (Chỉ nguyện uyên ương làm tiên.) "
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI *
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Vấn thế gian (Hỏi thế gian)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Tình thị hà vật (Tình ái là chi?)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Trực giáo sinh tử tương hứa. (Mà gắn bó chẳng nề sinh tử?)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Thiên Nam địa Bắc song phi khách (Chắp cánh bay khắp trời nam đất bắc )
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Lão sí kỷ hồi hàn thử. (Cuộc đời trãi bao phen ấm lạnh )
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Hoan lạc thú (Khi hoan lạc vui vầy )
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Ly biệt khổ (Lúc chia ly đau khổ )
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Tựu trung cánh hữu si nhi nữ. (Đắm đuối tình si nhi nữ )
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Quân ứng hữu ngữ (Lời người ra )
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Điểu vạn lý tằng vân. ( xa tít tầng mây vạn dặm )
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Thiên sơn mộ tuyết (Ngàn non chiều tuyết phủ )
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI Chích ảnh hướng thùy khứ (Chiếc bóng hướng về ai?)
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI * Đây là đoạn đầu bài từ của Nguyên Hiếu Vấn việt theo điệu Mô ngư nhi *
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI @eloite , @Hằng Lê , @Ishtar vào góp ý với
      cungquanghang.com M O T H E Rcungquanghang.com A N H cungquanghang.com ! P V Acungquanghang.com CO DAI giới thiệu với vài editor chỗ trao đổi này luôn nhá, tui ko biết nhiều người :3
      Last edited: 17/10/14
      lolemcalas, Kate Hoang, Hoaithao34 others thích bài này.

    2. Natalie Pham

      Natalie Pham Well-Known Member Editor

      Bài viết:
      824
      Được thích:
      8,789
      Cám ơn nàng nhiều nha. Nàng làm mấy cái từ hán việt sang thuần Việt, giúp ích cho editor bao nhiêu. Thế là từ nay ta cũng đỡ vất vả hơn:yoyo1::yoyo1:
      Ishtar thích bài này.

    3. eloite

      eloite Well-Known Member

      Bài viết:
      780
      Được thích:
      2,918

    4. Ishtar

      Ishtar Well-Known Member Trial Moderator

      Bài viết:
      1,892
      Được thích:
      17,951
      @lamphuonghoang còn 1 số món ăn, tên địa danh và tên đồ vật nữa. thường em hay đau đầu chẳng biết nó là cái j (món ăn) nên hay để nguyên văn. bữa nào chj cũng cho em 1 danh sách với :012::012::012:
      lamphuonghoangLạcLạc thích bài này.

    5. Ishtar

      Ishtar Well-Known Member Trial Moderator

      Bài viết:
      1,892
      Được thích:
      17,951

    6. ^^! Nếu bạn không gửi link bài viết trên Facebook được, hãy sử dụng link trong khung này để chia sẻ bài viết :